Help đi với giới từ gì? Đây là câu hỏi mà nhiều người học tiếng Anh thắc mắc. Việc sử dụng giới từ đúng sau động từ “help” sẽ giúp bạn diễn đạt ý muốn của mình một cách chính xác và tự nhiên hơn. Bài viết này sẽ giải đáp thắc mắc của bạn và cung cấp cho bạn những kiến thức cần thiết về cách sử dụng “help” với các giới từ phổ biến.
Help đi với giới từ gì?
Hãy cùng Ôn luyện tìm hiểu ngay dưới đây danh sách giới từ đi với Help bạn nhé!

Help đi với giới từ Off/ on
Cấu trúc: Cấu trúc của Help đi kèm với giới từ Off hoặc On mang nghĩa giúp ai đó cởi bỏ hoặc mặc quần áo vào
| S + help + somebody + off (on) with something… |
Ví dụ:
- She helped him off with his heavy backpack. (Cô ấy đã giúp anh ấy xuống với chiếc ba lô nặng.)
- I will help you off with your coat before we go outside. (Tôi sẽ giúp bạn xuống với chiếc áo khoác trước khi chúng ta ra ngoài.)
- They helped the children on with their school projects. (Họ đã giúp các em học sinh trong các dự án trường học của mình.)
Help đi với giới từ Out
Cấu trúc: Cấu trúc Help đi kèm với giới từ Out mang nghĩa giúp ai đó trong các tình huống khó khăn.
| S + help + somebody + out… |
Ví dụ:
- They helped the new employee out during his first week. (Họ đã giúp đỡ nhân viên mới trong tuần đầu tiên của anh ấy.)
- Can you help me out with this project? (Bạn có thể giúp tôi với dự án này không?)
- He helped her out when she was having trouble with her car. (Anh ấy đã giúp cô ấy khi cô gặp rắc rối với chiếc xe của mình.)
Help đi với giới từ with
Cấu trúc: Cấu trúc help với giới từ with mang ý nghĩa giúp ai đó xử lý, giải quyết vấn đề gì.
| S + help (somebody) with something ….. |
Ví dụ:
- She helped him with his math homework. (Cô ấy đã giúp anh ấy với bài tập toán.)
- I will help you with your presentation tomorrow. (Tôi sẽ giúp bạn với bài thuyết trình của bạn vào ngày mai.)
- They helped the students with their exam preparation. (Họ đã giúp các sinh viên với việc chuẩn bị cho kỳ thi.)
Xem thêm: Cấu Trúc One Of The Most – Cách Dùng Và Bài Tập Vận Dụng
Một số cụm từ/thành ngữ đi với help
Cùng Ôn luyện điểm danh những từ/cụm từ/thành ngữ đi kèm với Help trong tiếng Anh ngay bảng dưới đây bạn nhé!

| Cụm từ/Thành ngữ | Nghĩa | Ví dụ |
| give/lend a helping hand | Giúp đỡ, hỗ trợ | He gave me a helping hand with my project. (Anh ấy giúp tôi một tay với dự án của tôi.) |
| can’t help but | Không thể không, không thể ngăn mình | I can’t help but laugh when I see that funny movie. (Tôi không thể nhịn cười khi xem bộ phim hài đó.) |
| help oneself to | Tự nhiên lấy, tự phục vụ | Help yourself to some coffee. (Cứ tự nhiên lấy cà phê nhé.) |
| help out | Giúp đỡ, hỗ trợ (trong một tình huống khó khăn) | Can you help me out with this problem? (Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề này không?) |
| cry for help | Kêu cứu, cầu cứu | She cried for help when she got lost in the forest. (Cô ấy kêu cứu khi bị lạc trong rừng.) |
| so help me | Thật sự, quả thật (thường dùng để nhấn mạnh một lời hứa) | So help me, I will never tell anyone. (Thật sự, tôi sẽ không bao giờ nói với ai cả.) |
| God help us | Trời ơi, thật không thể tin được (thường dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc lo lắng) | God help us if we lose this game. (Trời ơi, chúng ta sẽ ra sao nếu thua trận đấu này.) |
| beyond help | Không thể cứu vãn, quá muộn | The situation is beyond help. (Tình hình đã quá muộn để cứu vãn.) |
| no help for it | Không còn cách nào khác, đành phải chấp nhận | There’s no help for it; we’ll have to start over. (Không còn cách nào khác, chúng ta phải bắt đầu lại.) |
Xem thêm: Along With Là Gì? Cấu Trúc Along With Phổ Biến
Bài tập ứng dụng với help
Cùng Ôn Luyện làm bài tập dưới đây để nắm vững kiến thức vừa học được về các giới từ đi cùng với help nhé!
Bài tập: Chọn đáp án đúng
1. I can’t _____ waiting any longer for the results.
| A. help with | B. help out | C. help but | D. help for |
2. She _____ her sister _____ the cooking every weekend.
| A. helps/in | B. helps/with | C. helps/out | D. helps/on |
3. They _____ me _____ my presentation last night.
| A. helped/for | B. helped/with | C. helped/in | D. helped/to |
4. Can you _____ me _____ this difficult task?
| A. help/for | B. help/with | C. help/to | D. help/on |
5. He can’t _____ laughing at that joke.
| A. help but | B. help/with | C. help/out | D. help/on |
6. I will _____ you _____ your studies if you want me to.
| A. help/with | B. help/in | C. help/out | D. help/on |
7. She _____ her friend _____ finding a job last month.
| A. helped/with | B. helped/in | C. helped/out | D. helped/to |
8. Can you _____ me _____ this project?
| A. help/out | B. help/with | C. help/in | D. help/on |
9. They need to _____ their parents _____ the housework.
| A. help/with | B. help/to | C. help/from | D. help/in |
10. I can’t _____ but feel excited about the trip.
| A. help but | B. help/for | C. help/with | D. help/in |
Đáp án:
| 1. C | 2. B | 3. B | 4. B | 5. A |
| 6. A | 7. C | 8. B | 9. A | 10. A |
Help đi với giới từ gì? là câu hỏi mà nhiều người học tiếng Anh băn khoăn. Qua bài viết này, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu các cách kết hợp “help” với các giới từ phổ biến như “with”, “out”, “off”, “on”,… Việc lựa chọn giới từ phù hợp sẽ giúp bạn diễn đạt ý muốn của mình một cách chính xác và tự nhiên hơn.
Xem thêm:



