Music Vocabulary IELTS: Từ Vựng IELTS Topic Music Siêu Hay

Music vocabulary IELTS là một trong những bộ từ vựng thường gặp trong các đề thi IELTS Writing Task 2 và Speaking. Bởi music (âm nhạc) là phần không thể thiếu trong đời sống tình thần của mỗi chúng ta. Vậy với chủ đề quen thuộc này, bạn sẽ trả lời ra sao. Cùng Ôn luyện bỏ túi ngay bộ từ vựng siêu hay về topic này nhé! 

Music Vocabulary IELTS

Ở bài viết này, chúng mình sẽ chia ra thành các nhóm từ vựng: thể loại âm nhạc, dụng cụ âm nhạc, nhóm miêu tả về âm nhạc để bạn có thể học các từ vựng này dễ hơn nhé

Từ vựng chủ đề Music về nhạc cụ và thể loại 

R&B (rhythm-and-blues) loại nhạc tổng hợp của 3 dòng nhạc là Jazz, Blues và phức âm 
Record player Máy thu âm 
Anthem Quốc ca 
Electronic Nhạc điện tử 
Lo-fi (Low Fidelity) Nhạc chất lượng thấp, bị một số lỗi âm thanh 
Epic music Nhạc không lời, nhạc nền phim
Electronic keyboard Đàn phím điện 
Organ Đàn organ 
Ukulele Đàn Ukulele
Music stand Giá để bản nhạc 
Zither Đàn tranh
Drum kit Dàn trống/bộ trống
Gong Cồng chiêng 
Tambourine Trống lắc tay

Từ vựng miêu tả âm nhạc: 

Catchy Bắt tai 
Chord Hợp âm
Tuneful Dễ chịu, du dương 
Inspirational Đầy cảm hứng 
Prelude Nhạc dạo
Clef Khóa nhạc 
Lyrics Lời nhạc 
Melody Giai điệu 
Chorus Điệp khúc

Từ vựng miêu tả lời nhạc, giai điệu 

  • Lyrics: refreshing, motivating, encouraging, inspirational, nostalgic, dynamic, energetic, powerful
  • Melody: Melodious, meaningful 
  • Tune: Cheerful, catchy, joyful

Từ vựng khác

  • Musical performance: Buổi/ Sự biểu diễn âm nhạc
  • Live music/performance: Nhạc sống (không thu âm sẵn)
  • Massive/Big hit: Bản hit
  • A huge following = Fans: Có đông người hâm mộ 
  • Adoring fans: Fan hâm mộ cuồng nhiệt
  • Taste in music: Gu âm nhạc 
  • A piece of music: Bản nhạc 

Xem thêm: Art Vocabulary IELTS: Từ Vựng IELTS Topic Art Dễ Áp Dụng

Các collocations và Idioms trong Music Vocabulary IELTS

Khi tìm hiểu về music vocabulary IELTS, bạn không nên bỏ qua các cụm collocations và idioms giúp ghi điểm trong mắt BGK:

To be tone-deaf (a) Điếc tông 
A catchy tune/song (n) Giai điệu hoặc bài hát hay, dễ nhớ 
Go on tour (v) Đi lưu diễn 
Go solo (v) Hát đơn
A massive hit (n) Bài hit 
Sing along to (v) Hát theo 
Boost/Pick up/Uplift my energy Vực dậy tinh thần 
Capture (a wider) audience Thu hút đông đảo khán giả 
Take up the instrument (guitar, piano,…) Bắt đầu chơi nhạc cụ
Play a piece Chơi (nhạc) 1 ít/1 đoạn
Easy listening (adj) Dễ nghe, phù hợp nhiều loại nhạc
Blast out (v) Bài nhạc/thiết bị âm nhạc được chơi/trình diễn ầm ĩ, ồn ào
Part and parcel of something Một phần không thể thiếu
Be into something Thích thú một điều gì đó
To ring a bell Mang lại cảm giác quen thuộc
To beat the drum for something Ủng hộ điều gì đó
To blow the whistle Báo cáo khi ai đó làm gì đó sai trái 
To blow your own trumpet Khoe khoang, tự mãn
To change one’s tune Thay đổi quyết định, ý kiến
For a song Bán một món đồ với giá rất rẻ hoặc rất hời
Make a song and dance about something Khiến cho điều gì đó quan trọng hơn bình thường để cuốn hút sự chú ý
To hit the right/wrong note Làm/nói hoặc việc một điều gì đó phù hợp/ không phù hợp với hoàn cảnh
Face the music Chấp nhận hậu quả 
Beat around the bush Nói chuyện vòng vo
It’s not over till the fat lady sing Không có gì chắc chắn cho đến khi mọi thứ kết thúc

Đề thi mẫu áp dụng từ vựng chủ đề Music trong Speaking

Để giúp các bạn dễ áp dụng các từ vựng đã nêu ở trên vào bài thi SPeaking, chúng mình sẽ đưa ra một số câu trả lời mẫu dưới đây nhé:

Part 1 

  1. What kind of music do you listen to?

I’m a big fan of classical music. It doesn’t make me very popular with other children. You know, their taste in music is completely different. They always want to listen to their favorite pop music.

  1. Do you like listening to music?

Yes, absolutely. I can’t think of any reason to dislike music. When I was a child, my mom sang me a lot of lullabies so I’ve been a big fan of music since then. Gradually, I turned to love k-pop and some US-UK pop songs. Although now I cannot afford to go to a live concert of my idols. Taylor Swift, actually, I will try to save money for doing this in the near future. 

  1. Did you learn to play a musical instrument when you were a child?

Yes, I did. I took up guitar when I was in grade 6 or 7 but unfortunately, I was tone deaf so I was unable to keep up with the class. But now when I see my college friends playing guitar, I find it so interesting that makes me want to have a go at learning it. 

Từ vựng IELTS chủ đề Musical Instrument
Từ vựng IELTS chủ đề Musical Instrument

Part 2

Describe a song you like to listen to. You should say 

  • What the piece of music is called 
  • How long you have liked it 
  • When you lie to listen to it

Describe a song that has special meaning to you. You should say 

  • What kind of song it is
  • How you found it 
  • What it is about 
  • Explain why it is interesting to you 
Từ vựng IELTS chủ đề Music Part 2
Từ vựng IELTS chủ đề Music Part 2

Part 3

  1. Is it important to listen to music with other people?
  2. Why do you think older and younger generations prefer different types of music?
  3. Do you think that music should be a compulsory subject in schools?
  4. Is the Internet a good or bad thing for the music industry?
  5. Should music be treated as seriously as subjects like math or sciences at school?
  6. Where do people usually enjoy listening to music?

Trên đây là bài viết với chủ đề Music Vocabulary IELTS, Edmicro mong rằng các bạn có thể lưu lại và luyện tập thật nhiều để nâng cao band điểm nhé! 

XEM THÊM: 

Bài liên quan

Đang làm bài thi