Technology IELTS Speaking: Bài Mẫu Và Từ Vựng Band Cao

Technology IELTS Speaking là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong phần thi IELTS Speaking và các phần thi khác. Một số bạn có thể cảm thấy khó khăn và tốn nhiều thời gian để nghĩ ra ý kiến cho bài. Nhưng nếu bạn đã có một vốn từ vựng và ngữ pháp vững vàng, bạn sẽ không còn lo lắng về chủ đề này nữa. Hãy cùng Onluyen tìm hiểu thêm về chủ đề thú vị này nhé!

Technology IELTS Speaking: Part 1

Dưới đây là một số bài mẫu kèm từ vựng để giúp bạn chinh phục phần 1 trong chủ đề Technology:

Which technology do you prefer: PCs or cell phones?

I’d have to say I rely on both of those for daily duties as well as my work. My phone is often used for communication purposes such as answering calls or messaging, but my laptop is typically used for responding to emails, writing lesson plans, or work requiring a larger screen and keyboard. I can listen to music or watch movies on any device, which helps me unwind.

Từ vựng:

  • Rely on: dựa vào
  • Require: yêu cầu
  • Unwind: xả hơi
Technology IELTS Speaking: Part 1
Technology IELTS Speaking: Part 1

Which electronics have you recently purchased?

I don’t want to emphasize the obvious, but technology devices such as cellphones, personal computers, and tablets are critical for young people like myself. They allow us to learn, work, interact, and relax while also storing all of the data and documents we need in our life.

Từ vựng:

  • Emphasize: nhấn mạnh
  • Store: lưu trữ

Do you dislike any particular piece of technology?

Actually, I don’t despise any technology since I believe that technical advances make life easier and more convenient. Extraordinary technologies like the washing machine, dishwasher, and vacuum cleaner, for example, considerably alleviate the stress of completing domestic tasks for many individuals.

Từ vựng: 

  • Despise: khinh thường, coi nhẹ
  • Alleviate: giảm bớt
  • Domestic task: nhiệm vụ nội bộ

XEM THÊM: Art Vocabulary IELTS: Từ Vựng IELTS Topic Art

Technology IELTS Speaking: Part 2

Khi bạn cần miêu tả một thiết bị hoặc đồ dùng liên quan đến công nghệ, bạn có thể nêu ra những ý chính như:

  • Thiết bị công nghệ này có tên gì?
  • Lý do bạn mua thiết bị này là gì?
  • Hãy nói về những điểm ưu việt của thiết bị này (nếu có).
  • Và hãy cho biết thiết bị này làm sao hỗ trợ bạn trong học tập/ làm việc.
Technology IELTS Speaking: Part 2
Technology IELTS Speaking: Part 2

Dưới đây là bài mẫu bạn có thể tham khảo:

Describe a useful piece of technology

I consider myself a technophile, so going a day without utilizing technical equipment, particularly my smartphone, is difficult for me.

It was a gift from my parents to congratulate me on graduating from high school four years ago, and it has come in useful ever since. It was the most recent Android phone at the time, with plenty of amazing apps and functionalities, but no one ever taught me how to use it properly. When the screen went blank or the program failed to operate, I had to use Google search to investigate and debug my phone. My phone is always with me, and even though I know it’s bad for my eyesight, I can’t stop myself from using it every day for more than 6 hours. I can’t dispute that this multipurpose equipment has had a significant impact on my life, both favorably and adversely. I no longer need dictionaries, notebooks, cameras, music players, or televisions since I can search up new terms, take notes, take photographs, listen to music, and watch movies on the screen of my phone.

In addition to replacing a hefty, large laptop, my pocket-sized phone allows me to generate and modify documents while on the go. Furthermore, thanks to online shopping and alerts of exceptional discounts, I save a lot of time and money visiting stores. The disadvantage is that I am slightly overly reliant on it. If my phone’s battery dies unexpectedly or if I leave it at home while I’m out and about, I may feel insecure and lonely. This phone has really aided my career and studies, but I am considering minimizing my use of it for my own well-being.

Từ vựng cần biết:

  • Functionalities: các chức năng
  • Investigate: khảo sát  
  • Debug: gỡ lỗi
  • Eyesight: thị lực
  • Dispute: phủ nhận
  • Multipurpose: đa chức năng   
  • Hefty: nặng nề
  • Pocket-sized: bỏ vừa túi
  • Aid: giúp đỡ

Technology IELTS Speaking: Part 3

Dưới đây là một số bài mẫu về chủ đề Technology IELTS Speaking Part 3:

How has technology altered our society?

Technology has altered our society in terms of how we earn a living and communicate with one another. It has also altered our “mobility“. We no longer rely on a single source of income because of technology, and as a result, society has become more “affluent” than in the past. Another significant shift that has occurred in our society for the better is that we may go to any location at any time without wasting time. Furthermore, with the growth of information technology such as the internet and cellphones, my modest society suddenly feels like it has become a part of a “much larger global community.”

Từ vựng:

  • Mobility: tính cơ động
  • Affluent: Giàu có
  • Shift: sự thay đổi

XEM THÊM: Map Vocabulary IELTS: Từ Vựng Map Thông Dụng

Technology IELTS Speaking: Part 3
Technology IELTS Speaking: Part 3

How can we regard technology as a hindrance? Will we be able to conquer it?

When we rely too heavily on modern technology, it might become a hindrance. Indeed, it would not be an exaggeration to say that technology is restricting our human potential and evolution, both physically and psychologically. For example, prior to the introduction of contemporary technology, we used to go to a local grocery store to buy our food, which was undoubtedly beneficial to our health and intellect.

Từ vựng:

  • Hindrance: trở ngại
  • Indeed: thực vậy
  • Exaggeration: phóng đại
  • Undoubtedly: chắc chắn
  • Intellect: trí tuệ

Tổng hợp từ vựng Technology IELTS Speaking

Onluyen đã tổng hợp một số từ vựng hoặc cụm từ cần thiết để giúp bạn chinh phục chủ đề Technology:

Từ/cụm từNghĩa
ApplianceThiết bị
Artificial intelligence Trí tuệ nhân tạo
Augmented reality Thực tế tăng cường
Virtual realityThực tế ảo
HumanoidRô bốt hình người
GadgetĐồ dùng công nghệ
Labor-intensiveCần nhiều lao động
Algorithm Thuật toán
IntranetMạng máy tính nội bộ
Wearable technologyCông nghệ mang trên người 
Bookmark a webpageĐánh dấu trang web
All the rageĐang thịnh hành
Navigate a websiteĐiều phối xung quanh trang web
Greatly reduce burdenGiảm rất nhiều đi gánh nặng
Digitalize Số hóa

Hy vọng bài viết “Technology IELTS Speaking” đã cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết về từ vựng và bài mẫu để giúp bạn ôn tập hiệu quả. Bạn có thể truy cập thêm một số bài viết dưới đây để tìm hiểu thêm về các chủ đề IELTS Speaking khác nhé!

Xem thêm: 

Bài liên quan

Đang làm bài thi