Social Media IELTS Speaking: Bài Mẫu Và Từ Vựng Band Cao

Social Media IELTS Speaking là một chủ đề quen thuộc và cũng thường gặp trong bài thi. Nhưng làm thế nào để bạn có thể trả lời một cách dễ dàng và đạt được band điểm mong muốn khi giám khảo hỏi bạn về mạng xã hội trong IELTS Speaking? Hãy xem ngay những câu trả lời mẫu trong bài viết dưới đây nhé!

Social media IELTS Speaking: Part 1

Dưới đây là một số câu hỏi phổ biến về chủ đề “Social media” trong IELTS Speaking Part 1. 

Social media IELTS Speaking: Part 1
Social media IELTS Speaking: Part 1

Do you enjoy utilizing social media with your friends?

Absolutely, yes. Teenagers like us are currently very interested in Facebook, Instagram, and other social networks, especially in this age of globalization, in order to stay in touch with their friends and stay updated about what’s going on in the world. Unquestionably, the majority of us are computer enthusiasts who are highly engaged in social media.

Từ vựng:

  • In this age of globalization: Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay
  • Unquestionably: Không còn nghi ngờ gì
  • Computer enthusiast: Người đam mê máy tính
  • Engage in: Tham gia vào

Do you believe that your friends or you use social media excessively?

Since we frequently spend the whole day glued to our screens without even attempting to exercise, some of us may be considered addicted to the virtual world or the illusion of life, which is a worrying problem for today’s youth. The reason for it is that, in my opinion, we are their primary target audience because internet information is so dramatic and attention-grabbing.

Từ vựng: 

  • Glue to: Dán (mắt) vào
  • Attempt to: Cố gắng

Do you wish to work in the field of social media? How come?

Despite the potential financial benefits, I personally do not think working in the media or internet industry is the best place for me to work. For example, I get access to cutting-edge technologies before others since I work in this field. But, I am not the kind of person who can handle a lot of work, and I can falter under pressure, therefore there is no need for me to apply for the position in this field.

Từ vựng:

  • Cutting-edge: Hiện đại
  • Falter under pressure: chùn bước dưới áp lực

Which social networking site is most widely used in Vietnam?

Facebook is without a doubt the most well-known program and online platform as it offers a wealth of information that is appropriate for users of all ages. However, Tiktok is predicted to dethrone Facebook as the most popular network in the future because of its abundance of short videos, which satisfy young people’s demand for amusement without requiring them to waste time watching lengthy ones.

Từ vựng:

  • A wealth of: (Cái gì) giàu có
  • Dethrone: Hạ bệ
  • Abundance: Sự phong phú

Đọc thêm: IELTS Speaking Transportation: Từ Vựng Và Bài Mẫu Part 1 – 2 – 3

Social media IELTS Speaking: Part 2

Nếu bạn gặp phải đề bài: “miêu tả một lần bạn thấy thứ gì đó thú vị trên mạng xã hội”, bạn có thể sử dụng các gợi ý sau:

  • Đó là gì?
  • Bạn xem nó khi nào?
  • Trên nền tảng nào?
  • Tại sao bạn thấy nó hấp dẫn?
Social media IELTS Speaking: Part 2
Social media IELTS Speaking: Part 2

Để giúp bạn hiểu rõ hơn, Onluyen đã chuẩn bị một ví dụ ở dưới:

Describe an instance when you observed something fascinating on social media.

Some may find it disheartening, yet social media absorbs 70% of my time every day. I am always online and use a number of social media apps on my phone. Because there are so many intriguing things on social media I’m glued to it. If I had to choose one, it would be the first time I learnt about tarot reading.

This finding of mine occurred some time ago, most likely during one of Hanoi’s very first lockdowns. I was locked in the house all day, repeating the studying, eating, sleeping’ routine. Nonetheless, that time provided me with ample opportunity to organize my ideas and reflect on myself.

I recall having so many questions for myself that I spent sleepless nights attempting to find a solution or explanation to my concerns. I realized I needed help since I couldn’t fix my own difficulties. At the same time, reading tarot cards became popular on YouTube, an online video sharing platform. Everyone was raving about Chi de Papillon, a young woman who introduced herself as a Tarot reader/healer. 

Chi did tarot reading parts on her channel and offered advice about love, finances, and future predictions based on the cards she picked from several tarot decks. I initially watched her videos out of curiosity, but her readings were remarkably accurate and related to my own issues. I was awestruck and immediately hooked with her portions since they were so practical and motivating.

Chi’s films keep me entertained during my three months in quarantine. Her movie makes me understand that tarot reading is unquestionably an art form, and the readers are all exceptional artists.

Từ vựng:

  • Disheartening: Buồn chán
  • Intriguing: Hấp dẫn
  • Lockdowns: Lệnh cách ly, giãn cách xã hội
  • Reflect on: Xem xét, phản ánh
  • Rave about: Ca ngợi về
  • Curiosity: Tò mò
  • Awestruck: Kinh ngạc
  • Hook with: Cuốn hút
  • Exceptional: Đặc biệt

Social media IELTS Speaking: Part 3

Dưới đây là một số bài trả lời mẫu cho chủ đề “Social media”, bạn hãy tham khảo ngay nhé!

Đọc thêm: IELTS Speaking Friends: Câu Hỏi Và Bài Mẫu Full Parts 1, 2, 3

Social media IELTS Speaking: Part 3
Social media IELTS Speaking: Part 3

Do huge media organizations wield too much power?

In this day and age of rapid technology advancement, I believe media organizations dominate practically all social networks. They have a tremendous influence on young people since their exposure to the Internet is expanding, as is their exposure to inappropriate content. For example, my small cousins are permitted to use YouTube at such a young age that they occasionally use derogatory terms learned from YouTubers when speaking to adults.

Từ vựng:


  • Tremendous: Khổng lồ, to lớn
  • Inappropriate: Không phù hợp
  • Derogatory: Xúc phạm

What types of news do teens enjoy reading? 

To be honest, my circle of friends is largely made up of young adults, therefore I have no idea what kinds of things teenagers like these days. Perhaps their likes and interests have evolved while I was in my adolescence. But, if I had to guess, teen females enjoy stories about beauty, fashion trends, and celebrities, whilst young boys enjoy reading about sports and their favorite athletes. 

Từ vựng: 

  • Adolescence: Tuổi thiếu niên 
  • Evolve: Phát triển 

What is the distinction between news on television and news in magazines?

The main distinction is that the programming on TV is current news and developments on ongoing global concerns, and each news item is frequently presented within a few minutes. Magazines, on the other hand, have specific material such as fashion, medicine, or sports, with longer articles because the author’s critique and opinions may be included. Another difference that comes to mind is the frequency of publication. TV news is broadcast frequently and is already arranged in preparation for each and every day, whereas magazines are not required to be published on a daily basis, with some being published after 3 months, 6 months, or even a year. 

Từ vựng:

  • Author’s critique: Lời phê bình của tác giả
  • Publication: Sự xuất bản
  • Arrange in preparation: Chuẩn bị sẵn sàng

Tổng hợp từ vựng chủ đề Social media IELTS Speaking

Để chinh phục được chủ đề này thì bạn không chỉ cần ý tưởng để trả lời. Bạn cũng cần một lượng từ vựng nhất định để diễn đạt ý một cách hiệu quả tới giám khảo. Dưới đây là một số từ vựng  mà Onluyen đã chuẩn bị cho bạn.

Từ/cụm từNghĩa
ReliabilityTính xác thực
Social platformNền tảng mạng xã hội
Brand imageHình ảnh thương hiệu
Influencer Người có sức ảnh hưởng
Freshest updatesNhững cập nhật mới nhất
Fast-paced development Sự phát triển nhanh chóng
CensorshipSự kiểm duyệt nội dung 
DisinformationThông tin sai 
Unique featuresNhững tính năng độc đáo
To facilitate communicationThúc đẩy sự giao tiếp
Live streaming serviceDịch vụ live stream
Rise as a trendNổi như cồn
The risk of data breachesNguy cơ rò rỉ dữ liệu
A powerful communication toolMột công cụ giao tiếp mạnh mẽ
A toxic environmentMột môi trường độc hại
To distort the factsBóp méo sự thật
No news is good newsKhông có tin gì xấu cả
Jump on the bandwagonChạy theo một trào lưu 
Back to the drawing boardLàm lại từ đầu
A flash in the panNổi tiếng trong thời gian ngắn
Get your wires crossedLầm lẫn về điều người khác nói

Thông qua bài viết “Social Media IELTS Speaking”, hy vọng bạn đã có thể trang bị đủ những ý tưởng và từ vựng để chinh phục IELTS với số điểm mong muốn. Bạn cũng đừng quên đọc thêm các bài viết dưới đây để biết thêm nhiều từ vựng hay và cách triển khai câu trả lời ở cac chủ đề khác nhé!

Đọc thêm: 

Bài liên quan

Đang làm bài thi